Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

却是

quèshì
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 卻是

Trong tiếng Trung, 却是 (quèshì) có nghĩa là “tuy nhiên; thực ra; nhưng lại là”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tuy nhiên
  2. thực ra
  3. nhưng lại là
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他看着冷淡,却是个好人。
    Tā kànzhe lěngdàn, quèshì gè hǎorén.
    Anh ấy trông có vẻ lạnh lùng, nhưng thực ra lại là người tốt.

Chữ Hán