却是
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 卻是
Trong tiếng Trung, 却是 (quèshì) có nghĩa là “tuy nhiên; thực ra; nhưng lại là”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tuy nhiên
- thực ra
- nhưng lại là
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 却是 (quèshì) có nghĩa là “tuy nhiên; thực ra; nhưng lại là”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.