Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

迁徙

qiānxǐ
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 遷徙

Trong tiếng Trung, 迁徙 (qiānxǐ) có nghĩa là “di cư”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. di cư
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 每年秋天,许多鸟类都会向温暖的南方迁徙。
    Měinián qiūtiān, xǔduō niǎolèi dōu huì xiàng wēnnuǎn de nánfāng qiānxǐ.
    Mỗi mùa thu, nhiều loài chim đều di cư về phương nam ấm áp.

Chữ Hán

徙
xǐ
to change one's residence