Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

屏幕

píngmù

Trong tiếng Trung, 屏幕 (píngmù) có nghĩa là “màn hình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. màn hình
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 别长时间盯着电脑屏幕。
    Bié cháng shíjiān dīng zhe diànnǎo píngmù.
    Đừng nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính trong thời gian dài.

Chữ Hán

屏
bǐng
to get rid of; to put aside
Từ chứa 屏