暖
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 㬉
Trong tiếng Trung, 暖 (nuǎn) có nghĩa là “ấm áp; ấm; làm ấm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- ấm áp
- ấm
- làm ấm
Trong tiếng Trung, 暖 (nuǎn) có nghĩa là “ấm áp; ấm; làm ấm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.