Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

暖

nuǎn
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 㬉

Trong tiếng Trung, 暖 (nuǎn) có nghĩa là “ấm áp; ấm; làm ấm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ấm áp
  2. ấm
  3. làm ấm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 春天来了,天气变暖了。
    Chūntiān láile, tiānqì biàn nuǎn le.
    Mùa xuân đến rồi, thời tiết trở nên ấm áp hơn.

Chữ Hán

暖
nuǎn
ấm áp; ấm
Từ chứa 暖