Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

没收

mòshōu
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 沒收

Trong tiếng Trung, 没收 (mòshōu) có nghĩa là “tịch thu; thu giữ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tịch thu
  2. thu giữ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 老师没收了他的漫画书。
    Lǎoshī mòshōule tā de mànhuàshū.
    Thầy giáo đã tịch thu cuốn truyện tranh của cậu ấy.

Chữ Hán