没收
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 沒收
Trong tiếng Trung, 没收 (mòshōu) có nghĩa là “tịch thu; thu giữ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tịch thu
- thu giữ
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 没收 (mòshōu) có nghĩa là “tịch thu; thu giữ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.