Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

藐视

miǎoshì
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 藐視

Trong tiếng Trung, 藐视 (miǎoshì) có nghĩa là “khinh thường; coi thường”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. khinh thường
  2. coi thường
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 千万不要藐视你的对手。
    Qiānwàn búyào miǎoshì nǐ de duìshǒu.
    Tuyệt đối không được coi thường đối thủ của bạn.

Chữ Hán

藐
miǎo
to despise; small
视
shì
(literary, or bound form) to look at
Từ chứa 视