Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

蜜

mì

Trong tiếng Trung, 蜜 (mì) có nghĩa là “mật ong; mật”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mật ong
  2. mật

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 蜜蜂在花丛中忙着采蜜。
    Mìfēng zài huācóng zhōng mángzhe cǎi mì.
    Những chú ong đang bận rộn hút mật giữa những đóa hoa.

Chữ Hán

蜜
mì
mật ong; mật
Từ chứa 蜜