Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

铃

líng

Trong tiếng Trung, 铃 (líng) có nghĩa là “chuông”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chuông

Lượng từ: 只

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 上课铃响了,老师走进了教室。
    Shàngkè líng xiǎng le, lǎoshī zǒujìnle jiàoshì.
    Chuông vào lớp đã reo, giáo viên bước vào lớp học.

Chữ Hán

铃
líng
chuông
Từ chứa 铃