扣
Trong tiếng Trung, 扣 (kòu) có nghĩa là “cài khuy; khấu trừ; giữ lại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cài khuy
- khấu trừ
- giữ lại
Trong tiếng Trung, 扣 (kòu) có nghĩa là “cài khuy; khấu trừ; giữ lại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.