Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

扣

kòu

Trong tiếng Trung, 扣 (kòu) có nghĩa là “cài khuy; khấu trừ; giữ lại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cài khuy
  2. khấu trừ
  3. giữ lại

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请把衬衫的扣子扣好。
    Qǐng bǎ chènshān de kòuzi kòu hǎo.
    Xin hãy cài cúc áo sơ mi lại cho cẩn thận.

Chữ Hán

扣
kòu
cài khuy; khấu trừ
Từ chứa 扣