Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

界

jiè

Trong tiếng Trung, 界 (jiè) có nghĩa là “ranh giới; giới; lĩnh vực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ranh giới
  2. giới
  3. lĩnh vực

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他在科学界很有名。
    Tā zài kēxuéjiè hěn yǒumíng.
    Ông ấy rất nổi tiếng trong giới khoa học.

Chữ Hán

界
jiè
ranh giới; giới
Từ chứa 界