Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

侥幸

jiǎoxìng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 僥倖

Trong tiếng Trung, 侥幸 (jiǎoxìng) có nghĩa là “may mắn; nhờ may rủi”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. may mắn
  2. nhờ may rủi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他只是侥幸通过了这次考试。
    Tā zhǐshì jiǎoxìng tōngguò le zhè cì kǎoshì.
    Anh ấy chỉ may mắn vượt qua kỳ thi lần này.

Chữ Hán

侥
jiǎo
by mere luck
幸
xìng
trusted; intimate
Từ chứa 幸