Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

会晤

huìwù

Trong tiếng Trung, 会晤 (huìwù) có nghĩa là “hội đàm; gặp mặt cấp cao”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hội đàm
  2. gặp mặt cấp cao

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 两位领导人昨天进行了会晤。
    Liǎng wèi lǐngdǎorén zuótiān jìnXíngle huìwù.
    Hai nhà lãnh đạo đã tiến hành hội đàm vào ngày hôm qua.

Chữ Hán