Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

荒

huāng

Trong tiếng Trung, 荒 (huāng) có nghĩa là “hoang vu; bỏ hoang; khan hiếm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hoang vu
  2. bỏ hoang
  3. khan hiếm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这片土地已经荒了好几年。
    Zhè piàn tǔdì yǐjīng huāngle hǎojǐ nián.
    Mảnh đất này đã bị bỏ hoang mấy năm rồi.

Chữ Hán

荒
huāng
hoang vu; bỏ hoang
Từ chứa 荒