Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

荒唐

huāngtáng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 荒唐 (huāngtáng) có nghĩa là “hoang đường; vô lý”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. hoang đường
  2. vô lý

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个借口简直太荒唐了。
    Zhège jièkǒu jiǎnzhí tài huāngtáng le.
    Cái cớ này quả thực quá hoang đường.

Chữ Hán

唐
táng
to exaggerate; empty