Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

焕发

huànfā
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 煥發

Trong tiếng Trung, 焕发 (huànfā) có nghĩa là “tỏa sáng; bừng lên; rạng rỡ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tỏa sáng
  2. bừng lên
  3. rạng rỡ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这座古老的城市焕发出新的活力。
    Zhè zuò gǔlǎo de chéngshì huànfā chū xīn de huólì.
    Thành phố cổ kính này đã bừng lên một sức sống mới.

Chữ Hán

焕
huàn
shining; glowing; lustrous
Từ chứa 焕