Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

宏大

hóngdà

Trong tiếng Trung, 宏大 (hóngdà) có nghĩa là “hoành tráng; tráng lệ; rộng lớn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hoành tráng
  2. tráng lệ
  3. rộng lớn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这部电影的场面非常宏大。
    Zhè bù diànyǐng de chǎngmiàn fēicháng hóngdà.
    Cảnh tượng của bộ phim này rất hoành tráng.

Chữ Hán

宏
hóng
great; magnificent
Từ chứa 宏