Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

共鸣

gòngmíng

Trong tiếng Trung, 共鸣 (gòngmíng) có nghĩa là “sự cộng hưởng; cộng hưởng; đồng cảm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sự cộng hưởng
  2. cộng hưởng
  3. đồng cảm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这部电影引起了观众的共鸣。
    Zhè bù diànyǐng yǐnqǐ le guānzhòng de gòngmíng.
    Bộ phim này đã khơi dậy sự đồng cảm của khán giả.

Chữ Hán

鸣
míng
to cry (of birds, animals and insects); to make a sound