Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

共

gòng

Trong tiếng Trung, 共 (gòng) có nghĩa là “tổng cộng; cùng nhau; chung”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tổng cộng
  2. cùng nhau
  3. chung

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们学校共有三十个班。
    Wǒmen xuéxiào gòng yǒu sānshí gè bān.
    Trường chúng tôi có tổng cộng ba mươi lớp.

Chữ Hán

共
gòng
tổng cộng; cùng nhau
Từ chứa 共