丰收
Trong tiếng Trung, 丰收 (fēngshōu) có nghĩa là “được mùa; bội thu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- được mùa
- bội thu
Trong tiếng Trung, 丰收 (fēngshōu) có nghĩa là “được mùa; bội thu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.