Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

丰收

fēngshōu

Trong tiếng Trung, 丰收 (fēngshōu) có nghĩa là “được mùa; bội thu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. được mùa
  2. bội thu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今年秋天农民们的粮食大丰收。
    Jīnnián qiūtiān nóngmínmen de liángshi dà fēngshōu.
    Mùa thu năm nay lương thực của người nông dân được mùa lớn.

Chữ Hán