Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

肥

féi

Trong tiếng Trung, 肥 (féi) có nghĩa là “béo; màu mỡ; rộng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. béo
  2. màu mỡ
  3. rộng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这块肉太肥了。
    Zhè kuài ròu tài féi le.
    Miếng thịt này nhiều mỡ quá.

Chữ Hán

肥
féi
béo; màu mỡ
Từ chứa 肥