Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

妨害

fánghài

Trong tiếng Trung, 妨害 (fánghài) có nghĩa là “gây hại; phương hại; làm tổn hại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gây hại
  2. phương hại
  3. làm tổn hại
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 任何人不得妨害公共安全。
    Rènhé rén bùdé fánghài gōnggòng ānquán.
    Bất kỳ ai cũng không được gây phương hại đến an toàn công cộng.

Chữ Hán

妨
fáng
to hinder; (in the negative or interrogative) (no) harm
Từ chứa 妨