Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

发掘

fājué
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 發掘

Trong tiếng Trung, 发掘 (fājué) có nghĩa là “khai quật; khai thác; phát hiện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khai quật
  2. khai thác
  3. phát hiện
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学校要发掘学生的潜力。
    Xuéxiào yào fājué xuésheng de qiánlì.
    Nhà trường cần khai thác tiềm năng của học sinh.

Chữ Hán