Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

堵塞

dǔsè

Trong tiếng Trung, 堵塞 (dǔsè) có nghĩa là “làm tắc nghẽn; tắc nghẽn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. làm tắc nghẽn
  2. tắc nghẽn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 水管堵塞了,需要找人来修理。
    Shuǐguǎn dǔsèle, xūyào zhǎo rén lái xiūlǐ.
    Ống nước bị tắc rồi, cần tìm người đến sửa.

Chữ Hán