Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

塞

sāi

Trong tiếng Trung, 塞 (sāi) có nghĩa là “nhét; bịt; cái nút”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhét
  2. bịt
  3. cái nút

Cách đọc khác: sài — strategic stronghold · sè — to block; to obstruct

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我的书包里塞满了书。
    Wǒ de shūbāo lǐ sāimǎnle shū.
    Cặp sách của tôi nhét đầy sách.

Chữ Hán

塞
sāi
nhét; bịt
Từ chứa 塞