雕塑
Trong tiếng Trung, 雕塑 (diāosù) có nghĩa là “tượng điêu khắc; tác phẩm điêu khắc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tượng điêu khắc
- tác phẩm điêu khắc
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 雕塑 (diāosù) có nghĩa là “tượng điêu khắc; tác phẩm điêu khắc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.