Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

雕塑

diāosù

Trong tiếng Trung, 雕塑 (diāosù) có nghĩa là “tượng điêu khắc; tác phẩm điêu khắc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tượng điêu khắc
  2. tác phẩm điêu khắc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 广场中央立着一座著名的大理石雕塑。
    Guǎngchǎng zhōngyāng lìzhe yí zuò zhùmíng de dàlǐshí diāosù.
    Ở giữa quảng trường có một bức tượng điêu khắc bằng đá cẩm thạch nổi tiếng.

Chữ Hán

塑
sù
to model (a figure) in clay; plastic (i.e. the synthetic material)
Từ chứa 塑