Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

刺绣

cìxiù
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 刺繡

Trong tiếng Trung, 刺绣 (cìxiù) có nghĩa là “thêu; nghề thêu; đồ thêu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thêu
  2. nghề thêu
  3. đồ thêu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她正在学习传统的刺绣技艺。
    Tā zhèngzài xuéxí chuántǒng de cìxiù jìyì.
    Cô ấy đang học kỹ thuật thêu truyền thống.

Chữ Hán