Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

刺

cì

Trong tiếng Trung, 刺 (cì) có nghĩa là “gai; đâm; châm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gai
  2. đâm
  3. châm

Cách đọc khác: cī — (onom.) whoosh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 小心花上的刺,别伤到手。
    Xiǎoxīn huā shàng de cì, bié shāngdào shǒu.
    Cẩn thận gai trên hoa, đừng để bị thương vào tay.

Chữ Hán

刺
cì
gai; đâm
Từ chứa 刺