Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

昌盛

chāngshèng

Trong tiếng Trung, 昌盛 (chāngshèng) có nghĩa là “thịnh vượng; phồn vinh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thịnh vượng
  2. phồn vinh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大家都希望国家繁荣昌盛。
    Dàjiā dōu xīwàng guójiā fánróng chāngshèng.
    Mọi người đều hy vọng đất nước phồn vinh thịnh vượng.

Chữ Hán

昌
chāng
prosperous; flourishing