Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

扮演

bànyǎn

Trong tiếng Trung, 扮演 (bànyǎn) có nghĩa là “đóng vai; thủ vai”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đóng vai
  2. thủ vai

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他在电影里扮演一位医生。
    Tā zài diànyǐng lǐ bànyǎn yí wèi yīshēng.
    Anh ấy đóng vai một bác sĩ trong phim.

Chữ Hán