扮演
Trong tiếng Trung, 扮演 (bànyǎn) có nghĩa là “đóng vai; thủ vai”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đóng vai
- thủ vai
Trong tiếng Trung, 扮演 (bànyǎn) có nghĩa là “đóng vai; thủ vai”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.