Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

演

yǎn

Trong tiếng Trung, 演 (yǎn) có nghĩa là “diễn xuất; biểu diễn; đóng vai”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. diễn xuất
  2. biểu diễn
  3. đóng vai

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他在一部电影里演得很好。
    Tā zài zhè bù diànyǐng lǐ yǎn de hěn hǎo.
    Anh ấy diễn xuất rất tốt trong một bộ phim.

Chữ Hán

演
yǎn
diễn xuất; biểu diễn
Từ chứa 演