Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

哀求

āiqiú

Trong tiếng Trung, 哀求 (āiqiú) có nghĩa là “van xin; cầu xin; khẩn cầu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. van xin
  2. cầu xin
  3. khẩn cầu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 无论他怎么哀求,她都不答应。
    Wúlùn tā zěnme āiqiú, tā dōu bù dāying.
    Dù anh ấy có van xin thế nào, cô ấy vẫn không đồng ý.

Chữ Hán

哀
āi
sorrow; grief; pity; to grieve for; to pity; to lament; to condole
Từ chứa 哀