Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

舆论

yúlùn

Trong tiếng Trung, 舆论 (yúlùn) có nghĩa là “dư luận; công luận”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dư luận
  2. công luận

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这件事引起了广泛的舆论。
    Zhè jiàn shì yǐnqǐle guǎngfàn de yúlùn.
    Chuyện này đã gây ra làn sóng dư luận rộng rãi.

Chữ Hán

舆
yú
carriage; sedan chair; palanquin
论
lùn
opinion; view
Từ chứa 论