Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

宴会

yànhuì

Trong tiếng Trung, 宴会 (yànhuì) có nghĩa là “yến tiệc; bữa tiệc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. yến tiệc
  2. bữa tiệc

Lượng từ: 席、个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们昨天晚上举办了盛大的宴会。
    Tāmen zuótiān wǎnshang jǔbànle shèngdà de yànhuì.
    Tối qua họ đã tổ chức một bữa tiệc lớn.

Chữ Hán

宴
yàn
to entertain at a banquet; banquet; feast