Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

巫婆

wūpó

Trong tiếng Trung, 巫婆 (wūpó) có nghĩa là “mụ phù thủy; phù thủy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mụ phù thủy
  2. phù thủy

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 童话故事里常有邪恶的巫婆。
    Tónghuà gùshi lǐ cháng yǒu xié'è de wūpó.
    Trong truyện cổ tích thường có mụ phù thủy độc ác.

Chữ Hán

巫
wū
witch; wizard
婆
pó
grandmother; matron
Từ chứa 婆