Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

偷

tōu

Trong tiếng Trung, 偷 (tōu) có nghĩa là “trộm; ăn trộm; kẻ trộm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trộm
  2. ăn trộm
  3. kẻ trộm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 有人偷了他的自行车。
    Yǒurén tōule tā de zìxíngchē.
    Có người đã trộm xe đạp của anh ấy.

Chữ Hán

偷
tōu
trộm; ăn trộm
Từ chứa 偷