偷
Trong tiếng Trung, 偷 (tōu) có nghĩa là “trộm; ăn trộm; kẻ trộm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- trộm
- ăn trộm
- kẻ trộm
Trong tiếng Trung, 偷 (tōu) có nghĩa là “trộm; ăn trộm; kẻ trộm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.