Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

挑

tiāo

Trong tiếng Trung, 挑 (tiāo) có nghĩa là “chọn; lựa; gánh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chọn
  2. lựa
  3. gánh

Cách đọc khác: tiǎo — to raise; to dig up

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 妈妈挑了几个新鲜的苹果。
    Māma tiāo le jǐ gè xīnxiān de píngguǒ.
    Mẹ đã chọn vài quả táo tươi.

Chữ Hán

挑
tiǎo
chọn; lựa
Từ chứa 挑