Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

死

sǐ

Trong tiếng Trung, 死 (sǐ) có nghĩa là “chết; cứng nhắc; cực kỳ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chết
  2. cứng nhắc
  3. cực kỳ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这朵花因为缺水死了。
    Zhè duǒ huā yīnwèi quē shuǐ sǐ le.
    Bông hoa này bị chết vì thiếu nước.

Chữ Hán

死
sǐ
chết; cứng nhắc
Từ chứa 死