Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

输

shū

Trong tiếng Trung, 输 (shū) có nghĩa là “thua; vận chuyển”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thua
  2. vận chuyển

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 虽然输了比赛,但大家很开心。
    Suīrán shūle bǐsài, dàn dàjiā hěn kāixīn.
    Tuy thua trận nhưng mọi người đều rất vui vẻ.

Chữ Hán

输
shū
thua; vận chuyển
Từ chứa 输