Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

泉

quán

Trong tiếng Trung, 泉 (quán) có nghĩa là “suối; nguồn nước”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. suối
  2. nguồn nước

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 清澈的泉水从山上流下来。
    Qīngchè de quánshuǐ cóng shānshàng liúxiàlái.
    Dòng nước suối trong vắt từ trên núi chảy xuống.

Chữ Hán

泉
quán
suối; nguồn nước
Từ chứa 泉