Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

敲

qiāo

Trong tiếng Trung, 敲 (qiāo) có nghĩa là “gõ; đập”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gõ
  2. đập

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 进房间之前请先敲一下门。
    Jìn fángjiān zhīqián qǐng xiān qiāo yíxià mén.
    Trước khi vào phòng xin vui lòng gõ cửa.

Chữ Hán

敲
qiāo
gõ; đập
Từ chứa 敲