Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

派

pài

Trong tiếng Trung, 派 (pài) có nghĩa là “(văn) chi lưu; phe phái; (dạng ràng buộc) phong cách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (văn) chi lưu
  2. phe phái
  3. (dạng ràng buộc) phong cách

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这两派的意见完全不同。
    Zhè liǎng pài de yìjiàn wánquán bùtóng.
    Ý kiến của hai phái này hoàn toàn khác nhau.

Chữ Hán

派
pài
(văn) chi lưu; phe phái
Từ chứa 派