派
Trong tiếng Trung, 派 (pài) có nghĩa là “(văn) chi lưu; phe phái; (dạng ràng buộc) phong cách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- (văn) chi lưu
- phe phái
- (dạng ràng buộc) phong cách
Trong tiếng Trung, 派 (pài) có nghĩa là “(văn) chi lưu; phe phái; (dạng ràng buộc) phong cách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.