Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

年龄

niánlíng

Trong tiếng Trung, 年龄 (niánlíng) có nghĩa là “tuổi; tuổi tác”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tuổi
  2. tuổi tác

Lượng từ: 把、个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们虽然年龄相同,但性格不同。
    Tāmen suīrán niánlíng xiāngtóng, dàn xìnggé bùtóng.
    Họ tuy cùng tuổi nhưng tính cách lại khác nhau.

Chữ Hán

龄
líng
age; length of experience, membership etc
Từ chứa 龄