Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

墓

mù

Trong tiếng Trung, 墓 (mù) có nghĩa là “mộ; lăng mộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mộ
  2. lăng mộ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 墓前面种了很多花。
    Mù qiánmiàn zhòngle hěn duō huā.
    Phía trước ngôi mộ trồng rất nhiều hoa.

Chữ Hán

墓
mù
mộ; lăng mộ
Từ chứa 墓