墓
Trong tiếng Trung, 墓 (mù) có nghĩa là “mộ; lăng mộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- mộ
- lăng mộ
Trong tiếng Trung, 墓 (mù) có nghĩa là “mộ; lăng mộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.