墨
Trong tiếng Trung, 墨 (mò) có nghĩa là “mực; thỏi mực; mực tàu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- mực
- thỏi mực
- mực tàu
Lượng từ: 块
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 墨 (mò) có nghĩa là “mực; thỏi mực; mực tàu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 块