摸
Trong tiếng Trung, 摸 (mō) có nghĩa là “sờ; chạm; vuốt ve”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- sờ
- chạm
- vuốt ve
Trong tiếng Trung, 摸 (mō) có nghĩa là “sờ; chạm; vuốt ve”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.