Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

摸

mō

Trong tiếng Trung, 摸 (mō) có nghĩa là “sờ; chạm; vuốt ve”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sờ
  2. chạm
  3. vuốt ve

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 孩子轻轻地摸了摸小猫的头。
    Háizi qīngqīng de mōle mō xiǎomāo de tóu.
    Đứa bé nhẹ nhàng xoa đầu chú mèo con.

Chữ Hán

摸
mō
sờ; chạm
Từ chứa 摸