Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

猛

měng

Trong tiếng Trung, 猛 (měng) có nghĩa là “hung dữ; dữ dội; đột ngột”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hung dữ
  2. dữ dội
  3. đột ngột

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天外面的风刮得很猛。
    Jīntiān wàimiàn de fēng guā de hěn měng.
    Hôm nay gió bên ngoài thổi rất dữ dội.

Chữ Hán

猛
měng
hung dữ; dữ dội
Từ chứa 猛