漏
Trong tiếng Trung, 漏 (lòu) có nghĩa là “rò rỉ; để lộ; bỏ sót”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- rò rỉ
- để lộ
- bỏ sót
Trong tiếng Trung, 漏 (lòu) có nghĩa là “rò rỉ; để lộ; bỏ sót”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.