Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

扩

kuò
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 擴

Trong tiếng Trung, 扩 (kuò) có nghĩa là “mở rộng; khuếch trương”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mở rộng
  2. khuếch trương
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学校计划扩大招生规模。
    Xuéxiào jìhuà kuòdà zhāoshēng guīmó.
    Nhà trường dự định mở rộng quy mô tuyển sinh.

Chữ Hán

扩
kuò
mở rộng; khuếch trương
Từ chứa 扩