Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

恳切

kěnqiè
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 懇切

Trong tiếng Trung, 恳切 (kěnqiè) có nghĩa là “khẩn thiết; chân thành”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. khẩn thiết
  2. chân thành

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他用恳切的语气请求大家的谅解。
    Tā yòng kěnqiè de yǔqì qǐngqiú dàjiā de liàngjiě.
    Anh ấy dùng giọng điệu khẩn thiết để xin mọi người lượng thứ.

Chữ Hán