Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

慌

huāng

Trong tiếng Trung, 慌 (huāng) có nghĩa là “hoảng loạn; hoang mang; cuống”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hoảng loạn
  2. hoang mang
  3. cuống

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 遇到问题时不要慌。
    Yùdào wèntí shí búyào huāng.
    Đừng hoảng sợ khi gặp phải vấn đề.

Chữ Hán

慌
huāng
hoảng loạn; hoang mang
Từ chứa 慌